Nhà cung cấp vải nhung kẻ 4.5W 6W 8W – 100% cotton và vải pha – 250-380GSM dùng cho áo khoác, ghế sofa và quần áo bảo hộ lao động. Cung cấp số lượng lớn.
| 1. XÂY DỰNG | |||||
| Mã số tác phẩm. | Dệt | Chiều rộng | Cân nặng | Vật liệu | Hoàn thành |
| MDT633XS | vải nhung kẻ 6W | 57/58 | 364gsm | 98% Cotton 2% Spandex | Nhuộm thông thường |
| MDF51020R | vải nhung kẻ 6W | 56/57″ | 270gsm | 100% Cotton | Nhuộm thông thường |
| MDT8095S | 8W Corduroy | 57/58″ | 363gsm | 98% Cotton 2% Spandex | Nhuộm thông thường |
| MDF50913R | 8W Corduroy | 57/58″ | 285gsm | 100% Cotton | Nhuộm thông thường |
| MDF4501 | 4.5W vải nhung | 57/58″ | 370gsm | 55% cotton 45% viscose | Nhuộm thông thường |
| 2. MÔ TẢ | |
| Tên vải: | Vải nhung kẻ |
| Tên gọi khác: | Vải nhung kẻ 4.5W, vải nhung kẻ 6W, vải nhung kẻ 8W, vải nhung kẻ cotton, vải nhung kẻ cotton/spandex |
| Số lượng sợi: | 40S, 32S, 21S, 16S, 12S |
| Chiều rộng toàn bộ: | 57/58” (140cm-150cm) |
| Cân nặng: | 250-380gsm |
| Vật liệu: | Vải cotton, cotton/spandex, cotton/tenxel |
| Màu sắc: | Có sẵn các màu sắc hoặc nhuộm theo yêu cầu với bất kỳ màu Pantone nào. |
| Tiêu chuẩn thử nghiệm | EN ISO, AATCC/ASTM, GB/T |
| Cách sử dụng: | Quần tây, bộ vest, nhàvải dệts, thời trangquần áo, v.v. |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 2000M/Màu |
| Thời gian giao hàng: | 20-25 ngày |
| Sự chi trả: | (T/T), (L/C), (D/P) |
| Vật mẫu: | Dùng thử miễn phí |
| Nhận xét: | Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua WhatsApp hoặc email. |
| 3. BÁO CÁO THỬ NGHIỆM | ||
| Mục kiểm tra | Phương pháp thử nghiệm | Kết quả kiểm tra |
| Trọng lượng vải (g/m2) | ISO 3801 | ±5% |
| Độ ổn định kích thước khi giặt | ISO 5077 ISO 6330 | -3% |
| Độ bền màu khi giặt (cấp độ) ≥ | ISO 105 C06 (A2S) | Thay đổi màu sắc: 3-4 vết bẩn màu: trên polyamid (nylon): 3-4 trên các loại sợi khác: 3-4 |
| Độ bền màu với ánh sáng, (cấp độ)≥ | ISO 105 B02 Phương pháp 3 | 3-4 |
| Độ bền màu khi cọ xát (cọ khô), (cấp độ)≥ | ISO 105 X12 | Nhẹ & Trung bình: 3-4 Tối: 3 |
| Độ bền màu khi cọ xát (cọ xát ướt), (cấp độ)≥ | ISO 105 X12 | Light&Midum: 3 Tối: 2 |
| Vón cục, (cấp độ)≥ | ISO 12945-2 | 3 |












