Vải chéo T/R pha trộn 65/35 polyester và rayon – Chống nhăn, thích hợp cho vest, đồng phục và quần tây.
| 1. MÔ TẢ | |
| Tên vải: | Vải chéo T/R |
| Tên gọi khác: | Vải chéo 2/1 T/R, vải chéo T/R65/35, vải chéo 65% Polyester 35% Viscose, vải may đồng phục học sinh, vải TR dùng trong y tế. |
| Chiều rộng toàn bộ: | 57/58” (145-150CM) |
| Cân nặng: | 150gsm |
| Vật liệu: | polyester, viscose |
| Màu sắc: | Có sẵn các màu sắc hoặc nhuộm theo yêu cầu với bất kỳ màu Pantone nào. |
| Tiêu chuẩn thử nghiệm | EN ISO, AATCC/ASTM, GB/T, NFPA2112 |
| Cách sử dụng: | Quần, áo khoác, váy, quần áo công sở, áo khoác thời trang, áo sơ mi, đồng phục học sinh, quần áo y tế, v.v. |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000M/Màu |
| Thời gian giao hàng: | 5-15 ngày |
| Sự chi trả: | (T/T), (L/C), (D/P) |
| Vật mẫu: | Dùng thử miễn phí |
| Nhận xét: | Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua WhatsApp hoặc email. |
| 2. BÁO CÁO THỬ NGHIỆM | ||
| Mục kiểm tra | Phương pháp thử nghiệm | Kết quả kiểm tra |
| Trọng lượng vải (g/m2) | ISO 3801 | ±5% |
| Độ ổn định kích thước khi giặt | ISO 5077 ISO 6330 | -3% |
| Độ bền màu khi giặt (cấp độ) ≥ | ISO 105 C06 (A2S) | thay đổi màu sắc: 4 vết bẩn màu: trên polyamid (nylon): 3-4 trên các loại sợi khác: sáng 4, tối 3-4 |
| Độ bền màu với ánh sáng, (cấp độ)≥ | ISO 105 B02 Phương pháp 3 | 3-4 |
| Độ bền màu khi cọ xát (cọ khô), (cấp độ)≥ | ISO 105 X12 | Nhẹ & Trung bình: 3-4 Tối: 3 |
| Độ bền màu khi cọ xát (cọ xát ướt), (cấp độ)≥ | ISO 105 X12 | Light&Midum: 3 Tối: 2-3 |
| Vón cục, (cấp độ)≥ | ISO 12945-2 | 3 |
3. Còn hàng:













