Vải trơn T/R 65/35 Polyester Rayon – Vải dệt chống nhăn, thích hợp may vest và quần áo bảo hộ lao động.
| 1. XÂY DỰNG | ||||||
| Mã số tác phẩm. | Dệt | Số lượng sợi | Chiều rộng | Cân nặng | Vật liệu | Hoàn thành |
| MEZ3098S | Đơn giản | 24*24 | 57/58″ | 168gsm | 65% polyester 35% viscose | Thường xuyên |
| MEZ3346S | Đơn giản | 28/2*28/2 | 57/58 | 188gsm | 65% polyester 35% viscose | Thường xuyên |
| MEZ3343S | Đơn giản | 32/2*32/2 | 57/58 | 177gsm | 65% polyester 35% viscose | Thường xuyên |
| MEZ3344S | Đơn giản | 17*17 | 57/58 | 180gsm | 65% polyester 35% viscose | Thường xuyên |
| MEZ3345S | Đơn giản | 21*21 | 57/58 | 170gsm | 65% polyester 35% viscose | Thường xuyên |
| 2. MÔ TẢ | |
| Tên vải: | Vải trơn T/R |
| Tên gọi khác: | Vải T/R65/35, vải trơn 65% Polyester 35% Viscose, vải TR dùng cho vest, vải TR dùng cho váy, vải TR dùng trong y tế. |
| Chiều rộng toàn bộ: | 57/58” (145cm-150cm) |
| Cân nặng: | 150-200gsm |
| Vật liệu: | polyester, viscose |
| Màu sắc: | Có sẵn các màu sắc hoặc nhuộm theo yêu cầu với bất kỳ màu Pantone nào. |
| Tiêu chuẩn thử nghiệm | EN ISO, AATCC/ASTM, GB/T |
| Cách sử dụng: | Bộ vest, váy, trang phục thời trang, áo sơ mi, đồng phục học sinh, quần áo y tế, v.v. |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1000M/Màu |
| Thời gian giao hàng: | 7-25 ngày |
| Sự chi trả: | (T/T), (L/C), (D/P) |
| Vật mẫu: | Dùng thử miễn phí |
| Nhận xét: | Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua WhatsApp hoặc email. |
| 3. BÁO CÁO THỬ NGHIỆM | ||
| Mục kiểm tra | Phương pháp thử nghiệm | Kết quả kiểm tra |
| Trọng lượng vải (g/m2) | ISO 3801 | ±5% |
| Độ ổn định kích thước khi giặt | ISO 5077 ISO 6330 | -3% |
| Độ bền màu khi giặt (cấp độ) ≥ | ISO 105 C06 (A2S) | thay đổi màu sắc: 4 vết bẩn màu: trên polyamid (nylon): 3-4 trên các loại sợi khác: sáng 4, tối 3-4 |
| Độ bền màu với ánh sáng, (cấp độ)≥ | ISO 105 B02 Phương pháp 3 | 3-4 |
| Độ bền màu khi cọ xát (cọ khô), (cấp độ)≥ | ISO 105 X12 | Nhẹ & Trung bình: 3-4 Tối: 3 |
| Độ bền màu khi cọ xát (cọ xát ướt), (cấp độ)≥ | ISO 105 X12 | Light&Midum: 3 Tối: 2-3 |
| Vón cục, (cấp độ)≥ | ISO 12945-2 | 3 |












